13:26:08 06-02-2023
Home Dictionary C Công vụ

Công vụ

E-mail Print PDF
Theo “Từ điển Bách khoa toàn thư Việt nam”, công việc chủ yếu thuộc về nhà nước, do các cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức nhà nước tiến hành theo các quy định của pháp luật. Công vụ cũng có thể hiểu là việc công, bao gồm cả công việc của các cơ quan thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tiến hành.
Như vậy, có thể hiểu ngắn gọn:
1. Công vụ là danh từ chỉ việc công
Ví dụ: Anh ấy cố ý hành hung người thi hành công vụ
2. [từ cũ] Công vụ là danh từ chỉ nhân viên chuyên lo việc công văn giấy tờ hoặc tạp vụ trong các cơ quan hay đơn vị quân đội
Ví dụ: Tôi từng là công vụ cho đại tá A
 

Latest News