07:54:07 12-12-2019
Home Dictionary B Bổ nhiệm

Bổ nhiệm

E-mail Print PDF
Theo “Từ điển Bách khoa toàn thư Việt nam”, Bổ nhiệm là một động từ chỉ việc giao cho một người giữ một chức vụ trong bộ máy nhà nước, trong các tổ chức chính trị, kinh tế xã hội... bằng quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Thẩm quyền và thủ tục bổ nhiệm các chức vụ do Hiến pháp, các văn bản quy phạm pháp luật hoặc điều lệ các tổ chức quy định.
Hiến pháp năm 2001 của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định quyền của Quốc hội phê chuẩn đề nghị của thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức phó thủ tướng, bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ; quyền của chủ tịch nước căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức phó thủ tướng, bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ.
Luật tổ chức Chính phủ năm 2001 quy định quyền của thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức thứ trưởng và các chức vụ tương đương; phê chuẩn việc bầu cử các thành viên uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; miễn nhiệm, điều động, cách chức chủ tịch, phó chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức vụ trưởng, phó vụ trưởng và các chức vụ tương đương.
Luật tổ chức hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân năm 2003 quy định quyền của chủ tịch uỷ ban nhân dân các cấp trong việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức... cán bộ, công chức dưới quyền theo sự phân cấp quản lí.
Luật doanh nghiệp 1999 và Luật doanh nghiệp nhà nước 2003 quy định quyền của hội đồng quản trị bổ nhiệm các chức vụ quản lí trong tổng công ti.
Khi quyết định bổ nhiệm cán bộ, công chức, viên chức có hiệu lực, người được bổ nhiệm giữ chức vụ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được giao cho đến khi có quyết định khác thay thế (như các quyết định bổ nhiệm lại, nghỉ hưu, cách chức, miễn nhiệm…).
- Từ đồng nghĩa: bổ dụng, bổ nhậm
- Từ phản nghĩa: bãi nhiệm, miễn nhiệm
 

Latest News