04:22:13 08-12-2019
Home Dictionary B Bãi nhiệm

Bãi nhiệm

E-mail Print PDF
Bãi nhiệm là buộc thôi giữ chức vụ được bầu trong những trường hợp người giữ chức vụ đó không còn xứng đáng với sự tín nhiệm khi chưa hết nhiệm kì. (Từ điển Bách khoa toàn thư Việt nam)
Ví dụ: Theo điều 7 Hiến pháp năm 1992 nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, những trường hợp có thể bãi nhiệm như Quốc hội bãi nhiệm chủ tịch nước, phó chủ tịch nước, chủ tịch Quốc hội, các phó chủ tịch Quốc hội và các uỷ viên Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, thủ tướng Chính phủ, chánh án Toà án Nhân dân Tối cao, viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao. Quốc hội có quyền bãi nhiệm đại biểu Quốc hội được quy định tại điều 56 Luật tổ chức Quốc hội ban hành ngày 7.1.2002.
Trên giác độ xã hội, bãi nhiệm thường dược hiểu trên hai giác độ:
1. Bãi nhiệm là động từ chỉ quyết nghị của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ của một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì
- Từ đồng nghĩa: miễn nhiệm
- Từ phản nghĩa: bổ dụng, bổ nhiệm
Ví dụ: Hội đồng nhân dân tỉnh ra quyết định bãi nhiệm một đại biểu
2. Bãi nhiệm là động từ chỉ quyết nghị của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ của một người nào đó [thường là quan trọng] trong bộ máy nhà nước.
Ví dụ: Quốc hội quyết nghị bãi nhiệm thủ tướng chính phủ
Trên giác độ quản trị doanh nghiệp, bãi nhiệm là động từ chỉ việc nhà quản trị (hoặc hội đồng) có thẩm quyền quyết định bãi bỏ chức vụ quản lý của một người nào đó khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết hạn thời gian ký kết trong hợp đồng
Ví dụ: - Giám đốc công ty bãi nhiệm chức vụ giám đốc xí nghiệp trực thuộc
        - Hội đồng quản trị công ty CP A bãi nhiệm chức vụ giám đốc công ty đối với Ông Nguyễn Văn B
 

Latest News