19:30:24 05-12-2020
Trang chủ Từ điển chuyên ngành Q Quản trị chất lượng

Quản trị chất lượng

Email In PDF.

Là tập hợp những chức năng quản lý chung nhằm xác định chính sách, mục tiêu chất lượng, trách nhiệm các bộ phận dựa trên cơ sở lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát và cải tiến chất lượng.

Ví dụ: Việc xây dựng các quy trình kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào cho sản xuất là một công tác quản trị chất lượngQuản trị chất lượng có những đặc điểm cơ bản sau:

-         Được thực hiện thông qua hệ thống chỉ tiêu, tiêu chuẩn kinh tế kỹ thuật nhất định

-         Được thực hiện trong suốt chu kỳ sống sản phẩm

-         Là một quá trình liên tục mang tính hệ thống, nó là trách nhiệm của tất cả mọi người

Quản trị chất lượng có vai trò quan trọng sau:

-         Tạo điều kiện nâng cao chất lượng sản phẩm

-         Lam cho sản phẩm thỏa mãn ngàng cáo tốt hơn nhu cầu khách hàng

Là nhân tố để nâng cao hiệu quả hoạt động tổ chức

 

Tin mới nhất