07:48:37 23-07-2019
Trang chủ Từ điển chuyên ngành Đ Đảm bảo chất lượng

Đảm bảo chất lượng

Email In PDF.

Là mọi bảo đảm sao cho người mua hàng có thể mua một hàng hoá hay dịch vụ với lòng tin và sự thoải mái là có thể sử dụng một thời gian dài. Đảm bảo chất lượng là một loại lời hứa hoặc hợp đồng với khách hàng về chất lượng.

Ví dụ: Sở khoa học công nghệ môi trường Tp.HCM cấp giấy chứng nhận sản xuất rau an toàn cho vùng rau An Thới Trung, Củ Chi là hình thức đảm bảo chất lượng.

Theo ISO 9000 : 2000, đảm bảo chất lượng là một chức năng của quản lý chất lượng nhằm tạo ra một niềm tin cho khách hàng rằng các yêu cầu của chất lượng được đáp ứng.

Các hoạt động đảm bảo chất lượng bao gồm những hoạt động được thiết kế nhằm ngăn ngừa những vấn đề, yếu tố ảnh hưởng xấu đến chất lượng, đảm bảo chỉ những sản phẩm đạt chất lượng mới được đến tay khách hàng.

Để đảm bảo chất lượng thì tổ chức phải tuân thủ các nguyên tắc sau :

•         Chấp nhận việc tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm yêu cầu của họ;

•         Mọi người từ cấp lãnh đạo cao nhất đến người công nhân đều phải quan tâm đến vấn đề chất lượng. Trong đó vai trò của lãnh đạo cao cấp là quan trọng nhất;

•         Cải tiến không ngừng;

•         Người sản xuất và người tiêu thụ đều phải có trách nhiệm đảo bảo chất lượng, chứ không phải chỉ phòng KCS hay phòng bảo đảm chất lượng chịu trách nhiệm;

•         Các hoạt động bảo đảm chất lượng không chỉ thực hiện đối với khách hàng bên ngoài mà còn liên quan đến việc đảm bảo chất lượng nội bộ trong tổ chức. Điều này có nghĩa là “quá trình kế tiếp là khách hàng của anh”.

 

Tin mới nhất