01:36:45 16-12-2019
Home Dictionary T Tài trợ

Tài trợ

E-mail Print PDF
Tài trợ (to fund) là một công cụ của chiêu thị mà các tổ chức, doanh nghiệp thường sử dụng, theo đó doanh nghiệp/tổ chức ủng hộ một khoản được trị giá bằng tiền cho một sự kiện hoặc tổ chức xã hội. Hoạt động tài trợ làm cho công chúng biết và hiểu rõ về doanh nghiệp, làm thay đổi thái độ của công chúng với doanh nghiệp. Tài trợ là một công cụ hiệu quả. Tài trợ cho các giải thi đấu thể thao là hoạt động thường thấy. Samsung electric là nhà tài trợ chính cho giải Taekwondo tuyển chọn vận động viên khu vực châu Á tham gia Olympic Bắc Kinh 2008. Gillette luôn sử dụng tài trợ thể thao như một công cụ quảng bá thương hiệu hiệu quả nhất cho mình, với hợp đồng tài trợ đầu tiên chương trình tường thuật trên radio giải US World Series năm 1939. Ngày nay, mối quan hệ giữa Gillette và thể thao vẫn rất bền chặt với các hợp đồng tài trợ tiếp tục đóng vai trò trụ cột trong chiến lược truyền thông của Gillette. Việc tài trợ cho chương trình bóng đá trên kênh Sky Sport năm 2004 với tên Gillette Soccer Saturday cùng với việc tài trợ cho World Cup sẽ tiếp tục giúp Gillette trở thành nhà tài trợ thể thao lâu đời . Không thể thiếu hoạt động tài trợ với các thương hiệu mạnh.
 

Latest News